| |

1 Bảng Anh (GBP) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam Đồng hôm nay?

1 Bảng Anh (GBP) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam Đồng hôm nay?

1 Bảng Anh (GBP) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam Đồng? Đây là câu hỏi được rất nhiều người quan tâm. đặc biệt là khi bBạn đang có kế hoạch đi du lịch đến Vương quốc Anh? Bạn muốn trở thành sinh viên quốc tế tại Vương quốc Anh? Bạn có thích đặt hàng thời trang và mỹ phẩm trực tuyến từ Vương quốc Anh?

Vì vậy, điều đầu tiên cần tìm ra là giá trị của đồng tiền được sử dụng bởi người Anh và làm thế nào để đổi nó lấy bảng Anh?

1 Bảng Anh bằng bao nhiêu tiền Việt Nam Đồng?? Hãy theo dõi bài viết dưới đây để khám phá những thông tin cần thiết nhé!

xem thêm:

Bảng Anh (GBP) là gì? Bạn đến từ quốc gia nào?

Đồng bảng Anh thường được gọi với cái tên khác là Kim Anh viết tắt là GBP. Đồng bảng Anh có nguồn gốc từ rất sớm và hiện là đồng tiền chính thức của Vương quốc Anh và đồng tiền chung của các thuộc địa và lãnh thổ hải ngoại.

Bảng Anh là đồng tiền có giá trị nhất
Bảng Anh là đồng tiền có giá trị nhất

Mặc dù bảng Anh không phổ biến như đô la Mỹ, nhưng nó cũng là loại tiền được sử dụng phổ biến nhất sau đô la Mỹ và đồng euro.

1 Bảng Anh (GBP) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam Đồng?

theo giá GBP cập nhật mới nhất hôm nay 01/03/2023 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Sau đó:

1 Bảng Anh (GBP) = 30.597,27 Đồng Việt Nam = 1,34 USD

giống nhau, tương tự:

  • 10 Bảng Anh (GBP) = 305.972,68 Đồng Việt Nam = 13,39 USD
  • 100 Bảng Anh (GBP) = 3.059.726,80 Đồng Việt Nam = 133,94 USD
  • 1000 Bảng Anh (GBP) = 30.598.593,00 Đồng Việt Nam = 1.339,40 USD
  • 100.000 Bảng Anh (GBP) = 3.097.466.320,00 Đồng Việt Nam = 135.824,00 USD
  • 500.000 Bảng Anh (GBP) = 3.059.859.300,00 Đồng Việt Nam = 133.940,00 USD
  • Một triệu bảng Anh (GBP) = 30.597.679.200,00 VND = 1.339.400,00 đô la Mỹ

Nguyên tắc thu đổi ngoại tệ dựa trên tỷ giá hối đoái thị trường tại một thời điểm nhất định.vì vậy hãy tìm ra nó 1 Bảng Anh bằng bao nhiêu tiền Việt Nam Đồng?? Chúng tôi cần xác nhận thời gian chuyển đổi tiền tệ tương ứng với sự thay đổi tỷ giá hối đoái.

1 Bảng Anh bằng bao nhiêu tiền Việt Nam Đồng?
1 Bảng Anh bằng bao nhiêu tiền Việt Nam Đồng?

Dựa vào cơ số cố định trên, bạn có thể dễ dàng tính được giá trị ngoại tệ Anh quy đổi ra tiền Việt Nam. Tuy nhiên, khi sử dụng Bảng Anh mà nhu cầu sử dụng cao thì nên đến ngân hàng hoặc quầy đổi ngoại tệ để so sánh giá trị của đồng ngoại tệ với thời điểm hiện tại.

Theo tính chất của từng ngân hàng, mức chênh lệch của GBP cũng khác nhau. Việc xác nhận tỷ giá hối đoái chính xác giúp chúng tôi tránh nhầm lẫn không cần thiết trong các giao dịch trao đổi GBP của mình.

Bảng Anh sang đồng Việt Nam Tỷ giá hối đoái

Bảng tỷ giá GBP sang VND

GBP đồng việt nam
Bảng Anh -> Đồng Việt Nam
0,50 15.200
1,00 30.400
2,00 60.800
5,00 152.200
10.00 304.400
20.00 608.800
50,00 1.522.000
100.00 3.044.000 won
200.00 6.088.200
50000 15.220.400
1000.00 30.440.600
2000.00 60.881.400
5000.00 152.203.400
10.000,00 304.407.000
20.000,00 608.813.800
50.000,00 won 1.522.034.600
100.000,00 3.044.069.000 won

Bảng tỷ giá VND sang GBP

đồng việt nam GBP
Đồng Việt Nam -> Bảng Anh
20.000 won 0,66
50.000 won 1,64
100.000 yên 3,29
200.000 yên 6,57
500.000 won 16.43
1.000.000 won 32,85
2.000.000 won 65,70
5.000.000 won 164,25
10.000.000 won 328.51
20.000.000 won 657.02
50.000.000 1642.54
100.000.000 3285.08
200.000.000 6570.15
500.000.000 16.425,38
1.000.000.000 32.850,77
2.000.000.000 65.701,53
5.000.000.000 164.253,83

So sánh tỷ giá bảng Anh với các ngân hàng Việt Nam hiện nay

Khi có nhu cầu chuyển đổi (mua bán) Bảng Anh sang Đồng Việt Nam để sử dụng hoặc kinh doanh. Bạn có thể đến quầy dịch vụ hoặc ngân hàng để thực hiện giao dịch ngay lập tức. Bảng Anh là một loại tiền tệ có giá trị cao, vì vậy tốt nhất bạn nên chọn một ngân hàng lớn, hợp pháp và an toàn.

Bảng tỷ giá bảng Anh hôm nay 01/03/2023

ngân hàng mua tiền mặt mua chuyển nhượng bán tiền mặt chuyển nhượng bán
Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc 30.813,00 30.937,00 31.691,00 31.790,00
ACB 31.227,00 31.661,00
ABC 30.872,00 31.058,00 31.621,00
Bảo Nguyệt 31.218.00 31.580,00
BIDV 30.831,00 31.017.00 31.868,00
ngân hàng Trung Quốc 31.113,00 31.600.00
Đông Á 31.140,00 31.270,00 31.690,00 31.680,00
Ngân Hàng Xuất Nhập Khẩu 31.160,00 31.253,00 31.714,00
Ngân hàng Quang Pháp 31.352,00 31.798,00
Ngân hàng Hsbc 31.244.00 31.290,00 31.667,00
Hồng Liêng 31.010,00 31.263,00 31.686,00
HSBC 30.551,00 30.852,00 31.817,00 31.817,00
Indovina 30.856,00 31.187,00 31.562,00
Mạnh 31.228,00 31.711,00
Liên Nguyệt 31.076,00 31.508,00
MSB 31.300,00 31.800,00
MB 30.925,00 31.080,00 31.972,00 won 31.972,00 won
Nam Á 30.664,00 30.989,00 31.964,00 won
ngân hàng trung ương 30.971,00 31.091,00 31.728,00 31.808,00
Hành vi công dân nước ngoài 30.928,00 31.028,00 31.740,00 31.640,00
ngân hàng đại dương 31.076,00 31.508,00
PG Bank 31.126.00 31.575,00
Ngân hàng Công cộng 30.671,00 30.981,00 31.791,00 31.791,00
Ngân hàng PVcom 31.010,00 30.705,00 32.040,00 32.040,00
ngân hàng sacom 31.245,00 31.345,00 31.759,00 31.559,00
ngân hàng sài gòn 31.017.00 31.223,00 31.697,00
Ngân hàng Standard Chartered 31.110,00 31.230,00 31.770,00 31.770,00
Ngân hàng quốc tế 30.908,00 31.158,00 31.858,00 31.758,00
SHB 30.939,00 31.039,00 31.639,00
ngân hàng công nghệ 30.805,00 31.081,00 31.984,00 won
Ban quy hoạch thị xã 30.679,00 30.855,00 31.821,00
Ngân hàng United Overseas 30.494,00 30.965,00 31.923,00
bình lắc 30.948,00 31.229,00 31.706,00
ngân hàng việt nam 30.879,00 31.099,00 31.572,00
ngân hàng việt nam 31.009,00 31.102,00 31.599,00
ngân hàng vốn việt nam 30.762,00 31.073,00 32.037,00
ngân hàng thương mại việt nam 30.676,31 30.986,17 31.957,58
ngân hàng việt nam 31.034,00 31.084,00 32.044,00
VP Bank 30.767,00 31.005.00 31.682,00
VRB 31.059,00 31.278,00 31.720,00

Những phân tích trên là câu trả lời cho câu hỏi:1 Bảng Anh bằng bao nhiêu tiền Việt Nam Đồng?“. Vì vậy, bạn có thể cập nhật đầy đủ và tổng hợp tỷ giá GBP trên thị trường và lựa chọn ngân hàng phù hợp với nhu cầu giao dịch ngoại hối của mình.

Mệnh giá của Bảng Anh (GPB)

Có hai loại bảng Anh chính: tiền xu và tiền giấy. Người ta quy định 100 điểm bằng 1 cân. Tùy thuộc vào quốc gia khi GBP được sử dụng, giá trị nội tại tương ứng với tiền tệ của quốc gia đó cần được cập nhật.

đồng tiền

Tiền kim loại (coin) bao gồm nhiều mệnh giá từ 1p, 2p, 5p, 10p, 20p, 50p, £1, £2, £5 và được đúc bởi Royal Metallurgical Works.

Bảng Anh. Tiền xu
Bảng Anh. Tiền xu

Mỗi đồng xu có mệnh giá khác nhau được đóng một biểu tượng khác nhau đại diện cho Vương quốc Anh.

  • 1 xu: biểu tượng cổng thành.
  • 2 điểm: Huy hiệu của Lãnh chúa xứ Wales.
  • 5 xu: Cây kế – Đây là quốc hoa của Scotland.
  • 10 xu: Được in hình sư tử, biểu tượng của nước Anh.
  • 20 xu: In hoa hồng Tudor.
  • 50 xu: In chữ Britannia – Nữ thần đại diện cho nước Anh.
  • 1 tấm: In chữ thập Celtic của Bắc Ireland.
  • 2 bảng: In bài “Đứng trên vai người khổng lồ” – câu nói của Isaac Newton.

tiền giấy

Tiền giấy của Anh được phát hành bởi Ngân hàng Anh và Ngân hàng Scotland và Bắc Ireland với các mệnh giá £5, £10, £20 và £50.

Tương tự như tiền xu, tiền giấy cũng in hình khuôn mặt của các nhân vật nổi tiếng của Anh, cụ thể:

  • 5 bảng Anh: in chữ Winston Churchill – chính trị gia nổi tiếng người Anh, từng giữ chức Thủ tướng Anh trong Thế chiến thứ hai.
  • £10: In ấn nữ văn sĩ nổi tiếng người Anh – Jane Austen.
  • 20 bảng Anh: Hình khắc Adam Smith – Nhà kinh tế học và triết học chính trị người Anh.
  • £50: In hình Matthew Boulton và James Watt – hai người đóng góp quan trọng cho sự phát triển của động cơ hơi nước.

Cách chuyển đổi Bảng Anh sang Đồng Việt Nam tại Việt Nam

Nếu bạn đổi bảng Anh tại Việt Nam thì về cơ bản có 2 cách:

  • đổi tại ngân hàng
  • Đổi tại bàn

Tuy nhiên, do ngoại tệ không được tự do chuyển đổi theo pháp luật nước ta nên khi cần mua/bán GBP, bạn nên đến các ngân hàng lớn, bởi đây là kênh trao đổi hợp pháp và an toàn.

Cách chuyển đổi Đồng Việt Nam sang Bảng Anh tại Vương quốc Anh

Bạn sang Anh quá sớm và không có thời gian chuẩn bị tiền ở Việt Nam? Vô tình sử dụng hết số tiền hiện có khi đi du lịch và cần tiền trong thẻ để tiếp tục sử dụng? Vậy những trường hợp này chúng tôi nên đi đổi tiền ở đâu, thủ tục như thế nào?

Cách đổi bảng Anh ở Anh cũng rất đơn giản. Bạn có thể đổi tiền tại phòng dịch vụ của ngân hàng, tại khách sạn gần nhất hoặc tại sân bay quốc tế.

Bây giờ chúng ta chỉ cần điền vào biểu mẫu và cho nhân viên giao dịch biết số lượng và loại ngoại tệ mà chúng ta muốn đổi. Tuy nhiên, chúng tôi cần phải trả một khoản phí để thực hiện giao dịch này!

Tìm hiểu 1 Won Hàn Quốc bằng bao nhiêu Đồng Việt Nam?

Những điều cần lưu ý khi đổi Bảng Anh (GBP)

Khi đổi GBP sang VND hoặc GBP sang VND, khách hàng nên so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng để có lợi nhất.

Việc mua và bán GBP cần được phân biệt rõ ràng như sau:

  • Nếu bạn mua Bảng Anh, bạn mua Bảng Anh với Đồng Việt Nam (VND)
  • Để bán bảng Anh, chỉ cần nhân số lượng bảng Anh bạn muốn bán với tỷ giá hối đoái do ngân hàng của bạn niêm yết với tỷ giá £1 đổi thành Đồng Việt Nam.

Tóm lại là

Bài viết trên được cập nhật những thông tin cần thiết để trả lời câu hỏi:1 Bảng Anh bằng bao nhiêu tiền Việt Nam Đồng?” Hi vọng những chia sẻ thú vị này có thể giúp bạn thêm kinh nghiệm hữu ích trong cuộc sống hàng ngày.

Từ đây, khi cần chuyển đổi Bảng Anh GBP sang VND, bạn có thể cân nhắc lựa chọn ngân hàng phù hợp để nhận được tỷ giá hối đoái thật thuận lợi.

chúc may mắn!

xem thêm:

Chỉnh sửa dữ liệu: ngân hàng.vn

Nguồn: tổng hợp

Rate this post

Similar Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *